hồi còn đi học, tôi phải đi một chiếc xe rách nát (xoành xĩnh)
がくせい学生ころはオンボロしゃのっっていた。

Người dùng đóng góp

Kanji liên quan

THỪAジョウ、ショウ
HỌCガク
XAシャ
SINHセイ、ショウ
KHOẢNHケイ、キョウ