JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

~ぜんぜん~ない( ~全然~ない)

Hoàn toànkhông …
notereport
n5
~全然~ない
- Là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từthì chúng được đặt trước động từ. Mang ý nghĩa hoàn toàn…không thì luôn đi với câu phủ định.

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. 全然 わかりません。
Hoàn toàn không hiểu.
2. お金が 全然 ありません。
Tôi không có đồng nào cả.