~ぜんぜん~ない( ~全然~ない)
Hoàn toànkhông …
n5
~全然~ない
- Là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từthì chúng được đặt trước động từ. Mang ý nghĩa hoàn toàn…không thì luôn đi với câu phủ định.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 全然 わかりません。
Hoàn toàn không hiểu.
2. お金が 全然 ありません。
Tôi không có đồng nào cả.