~そばから
Vừa...ngay
n1
Vる・Vた + そばから
- Vừa làm gì đó, thì liền ngay... Diễn tả sự lặp lại cùng một sự việc.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 高校生のころは、食べたそばから、お腹がすいたものだ。
Lúc còn là học sinh cấp 3 vừa ăn xong là bụng đói ngay.
2. 覚えるそばから忘れてしまう。
Vừa thuộc xong đã quên ngay.
3. もう年のせいか、習うそばから忘れてしまう。
Chính vì có tuổi nên vừa học xong là quên ngay.
4. ミスを直したそばから、他のミスが見つかる。
Vừa sửa lỗi xong thì phát hiện ra lỗi khác.
5. 子供のころ母がてんぷらを揚げるそばから、手を出して食べてしまった。
Lúc còn nhỏ, mẹ vừa chiên món tempura xong là tôi liền thò tay lấy ăn ngay.