~たて
Vừa mới…
n3
Vます(ます) + たて + のN + たてです。
- Thể hiện ý nghĩa vừa làm gì đó thông qua hình thức động từ liên dụng.
- Động từ có thể sử dụng cho mẫu câu này được hạn chế.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. ここのパンは焼きたてで、おいしい。
Bánh mì ở chỗ này vừa nướng xong nên ngon.
2. 畑でとれたてのトマトをかじった。
Tôi đã cắn trái cà chua vừa mới lấy ở ngoài đồng.
3. 彼女は先生になりたてです。
Cô ấy vừa trở thành giáo viên.
4. 覚えたての外国語で話してみる。
Tôi muốn nói chuyện thử bằng tiếng nước ngoài mà tôi vừa học thuộc.