JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

~たとたん(に)

Ngay sau đó …
notereport
n3
Vた + とたん
- Diễn tả tình trạng sau khi hành động, sự thay đổi xảy ra trước đó thì liền ngay sau đó thì hành động hay sự thay đổi khác lại xảy ra tiếp. - Do thể hiện sự ngạc nhiên và cảm giác bất ngờ, ngoài dự tính nên vế sau của câu không thể hiện hành động hay ý chí, mệnh lệnh của người nói.

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. 犯人は警官の姿を見たとたん、逃げ出した。
Tội phạm vừa thấy bóng cảnh sát là liền trốn chạy.
2. ドアを開けたとたん、猫が飛び込んできた。
Vừa mở xửa ra thì liền con mèo phóng ra ngoài.
3. 7月に入ったとたん、暑くなった。
Vừa bước vào tháng 07 liền trời trở nên nóng.
4. どろぼうが金庫に手をかけたとたん、非常ベルが鳴りだした。
Kẻ trộm vừa cho tay vào két sắt thì liền chuông bất thường reo lên.
5. 試験終了のベルが鳴ったとたんに教室が騒がしくなった。
Chuông reo kết thúc giờ thi thì phòng thi trở nên ồn ào lên.