~たまらない
Rất là~
n2
Vて + たまらない
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 私たちは君がいなくてとても寂しくてたまらない。
Chúng tôi không có cậu thì rất là buồn.
2. その話をしてよ。
Hãy nói tôi nghe chuyện đó đi, tôi rất muốn nghe đấy.
3. 将来の事が心配でたまらない。
Tôi rất lo lắng chuyện tương lai.
4. 彼女の家族は彼女のけがのことが心配でたまらない。
Gia đình của cô ấy rất lo lắng chuyện tổn thương của cô ấy.