~ために
Để~, cho~, vì~
n4
Vる/N → の + ために
- Mẫu câu này biểu thị mục đích.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 家族のために、うちを建てます。
Tôi xây nhà cho gia đình.
2. 引っ越しのために、車を借ります。
Tôi mượn ô-tô để chuyển nhà.
3. 健康のために、毎朝走っています。
Tôi chạy hàng sáng vì sức khỏe.
4. 自分の店を持つために、貯金しています。
Tôi để dành tiền để mở cửa hàng riêng của mình.