JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

~つい

Lỡ…
notereport
n3
~つい
- Diễn tả ý nghĩa là nghĩ sẽ không được làm nhưng đã lỡ làm do không kiềm chế được bản thân. - Thường sử dụng cùng với mẫu câu 「V-てしまう」

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. おしゃべりが楽しくてつい遅くなってしまった。
Nói chuyện thì vui nhưng lỡ làm trễ nãi rồi.
2. お酒はやめたはずだが、目の前にあると、つい手が出る。
Nhất định là ngừng uống rượu nhưng khi có ở ngay trước mắt thì lỡ lấy uống.
3. そのことは口止めされていたのに、つい口をすべらせて言ってしまった。
Chuyện đó bị cấm nói nhưng lỡ buột miệng nói rồi.
4. よく周りから声が大きいと苦情がでるので気をつけてはいるのだが、興奮するとつい声が高くなる。
Do thường có than phiền từ người xung quanh là tiếng lớn nên cần chú ý nhưng khi phấn khích thì lỡ làm cho giọng cao lên.
5. 太るとわかっていながら、あまりおいしそうなケーキだったので、つい食べてしまった。
Biết là sẽ mập nhưng do có bánh trông rất ngon nên lỡ ăn mất rồi.