~っこない
Tuyệt đối không~
n3
V ます(ます) + っこない
- っこない:tuyệt đối không ~; chắc chắn không ~
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. いくら好きだって、一度にバナナを20 本も食べられっこない。
Dù có thích thế nào, một lần cũng không thể ăn đến 20 quả chuối.
2. 宝くじなんて当たりっこないよ。
Tôi thì những thứ như xổ số là nhất định sẽ không bao giờ trúng.
3. 彼は自分の考えが絶対であるかのように主張して譲らない。
Anh ta thì chả nhường ai cả, khư khư với cách nghĩ của mình là tuyệt đối.
4. どんなに急いだって、今からじゃ間に合いっこない。
Dù có khẩn trương thế nào thì giờ này nhất định cũng không thể kịp được.