JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

~っぽい

Như là…, giống như…, có vẻ như…
notereport
n3
Vます(ます)/Aい(い) /N + っぽい
- Thể hiện cảm giác “cảm thấy như là”, thấy như là...

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. あの女は顔が子供っぽいですね。
Cô gái đó có khuôn mặt giống con nít nhỉ.
2. 年をとると、忘れっぽくなる。
Khi về già thì càng trở nên hay quên.
3. あの少年の言い方は大人っぽいですね。
Cách nói của thanh niên đó giống người lớn nhỉ.
4. 彼は黒っぽいセーターを着ていた。
Anh ấy mặc áo ấm trông giống màu đen.
5. 彼らは彼女の振る舞いを子供っぽいと考えた。
Họ có suy nghĩ là cách ứng xử của cô ấy giống con nít.