~で
Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian)
n5
~ で
- Diễn tả nơi xảy ra hành động
- Diễn tả nơi xảy ra sự kiện
- Diễn tả nguyên nhân
- Diễn tả phương pháp, phương thức, phương tiện
- Diễn tả sự vật được làm bằng vật liệu/chất liệu gì
- Diễn tả một khoảng thời gian giới hạn
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. このクリームでおいしいケーキを作りました。
Tôi đã làm một cái bánh ngon bằng loại kem này.
2. 事故で電車が止まっています。
Vì sự cố nên xe điện đang bị dừng.
3. この仕事は1週間で終りますか。
Công việc này trong 1 tuần có xong không?
4. 英語で手紙を書きました。
Tôi đã viết thư bằng tiếng Anh.
5. あしたは体育館でスポーツ大会があります。
Ngày mai ở trung tâm thể dục có đại hội thể thao.
6. 動物園で色々な動物を見ました。
Tôi đã xem nhiều động vật ở sở thú.