~てあげる
Làm cho (ai đó)
n4
Vて + あげる
- Diễn tả hành động mình làm gì cho ai đó.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. よければ、一つ貸してあげる。
Tôi sẽ cho bạn mượn 1 cái nếu bạn thích.
2. 一週間で返すならお金を貸してあげる。
Tôi sẽ cho bạn mượn một số tiền nếu bạn trả trong vòng 1 tuần.
3. 私はハさんに引越しを手伝ってあげました。
Tôi giúp Hà chuyển nhà.
4. 私は妹さんに宿題を説明してあげました。
Tôi giảng bài cho đứa em gái.