JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

~てからというもの

Sau khi làm gì thì …, kể từ khi làm gì thì…
notereport
n1
Vて → てからというもの
- Dùng trong trường hợp biểu thị trạng thái từ sau khi làm một hành động nào đó, và trạng thái đó sẽ kéo dài mãi.

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. 先生に遅刻を注意されてからというもの、山田は毎日遅れずに来ている。
Kể từ khi bị giáo viên nhắc nhở việc đi muộn, anh Yamada đến mà không còn bị trễ mỗi ngày nữa.
2. 運動し始めてからというもの、体が元気になった。
Sau khi bắt đầu vận động thì cơ thể đã trở nên khỏe mạnh.
3. 歯が痛くなってからというもの、硬いものが食べられなくなった。
Sau khi bị nhức răng thì đã không thể ăn được những đồ ăn cứng.
4. 携帯電話を買ってからというもの、パソコンでメールしなくなった。
Sau khi mua điện thoại di động thì đã không còn gửi mail bằng máy tính nữa.
5. 娘が帰ってきてからというもの、年老いた父親が見違えるほど元気になった。
Sau khi cô con gái trở về thì người cha già trở nên khỏe mạnh đến mức trông cứ như người khác.