~てこそはじめて
Nếu có ~ thì có thể được, nếu không thì khó mà
n1
Vて → てこそはじめて
- Nếu thỏa mãn điều kiện ~ thì có khả năng xảy ra đấy, nhưng nếu không có điều kiện ~ thì khó mà đạt được.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 会社に入ってこそはじめてわかる仕事だ。
Nếu vào công ty thì công việc mới biết được.
2. 大人になってこそはじめて、酒のうまさがわかる。
Nếu trở thành người lớn thì mới biết được độ ngon của rượu.
3. 働いて己の力で生きてゆけ。
Tự mình làm việc để nuôi sống bản thân. Nếu được vậy có thể nói là đã trưởng thành.
4. 子供の親になってこそはじめて、自分の親の気持ちがわかる。
Nếu trở thành bố mẹ của những đứa con thì mới hiểu hết được tình cảm của bố mẹ dành cho mình.
5. この技術は人の役に立ってこそはじめて認められる。
Kỹ thuật này nếu có ích cho con người thì sẽ được công nhận.
6. この作業は全員でしてこそはじめて今日中に終わらせることができる。
Thao tác này nếu mọi người làm thì sẽ cho hoàn thành trong hôm nay.
7. 失敗してこそはじめて、この仕事の難しさが本当にわかるだろう。
Nếu thất bại thì mới hiểu hết được độ khó của công việc này.