~でしょう
Có lẽ~
n4
普通形(N+Aナ: だ) + でしょう
- Dùng để diễn đạt sự suy xét, phán đoán của người nói căn cứ vào thông tin có được.
- Ở dạng nghi vấn, dùng để hỏi về sự suy xét, phán đoán của người nghe.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. タワポンさんは合格するでしょうか。
Liệu anh Thawaphon có đậu không?
2. あしたは雨が降るでしょう。
Ngày mai có lẽ trời mưa.
3. 6時の新幹線にまだ間に合うでしょうか。
Liệu vẫn kịp chuyến xe Shinkansen lúc 6 giờ không?
4. あきらめずに歩き続ければ、進歩するでしょう。
Nếu cứ tiếp tục đi mà không từ bỏ thì có lẽ sẽ tiến bộ.
5. 5時までには彼は帰ってくるでしょう。
Đến 5 giờ thì có lẽ anh ấy sẽ về đến.