~てたまらない
Rất…
n3
Vて・ Aい→くて・ Aな→で + たまらない
- Vô cùng ~ (không thể kìm nén được)
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 田舎に住んでいる一人暮らしの母のことが心配でたまらない。
Tôi rất lo lắng cho mẹ đang sống một mình ở quê.
2. 家族からの手紙を読んでいたら、声が聞きたくてたまらなっかた。
Khi đọc thư từ gia đình, sao mà tôi muốn được nghe tiếng nói của moi người thế.
3. 買ったばかりの時計をなくしてしまって、残念でたまらない。
Tôi làm mất cái đồng hồ vừa mới mua, tiếc ơi là tiếc.
4. 頭痛してたまらないので、近くの病院にいった。
Tôi đau đầu không chịu nổi nên đã đến bệnh viện ở gần đây.