~でもしたら
Nếu…thì; Nhỡ mà…thì…
n1
V ます・ する N + でもしたら
- Đưa ra giả định và kết quả sẽ là xấu nếu giả định đó xảy ra.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 汚い手で目をこするんじゃない。
Không được dùng tay bẩn dụi mắt. Nhỡ mà bị mù thì làm sao?
2. 一度練習を始めでもしたら、何時間も続ける。
Nếu một khi đã bắt đầu luyện tập thì sẽ kéo dài hàng giờ.
3. 借りたカメラを壊しでもしたら大変だから、子供には触らせないようにしよう。
Nhỡ mà hỏng mất cái máy ảnh đi mượn thì gay to, nên đừng để bọn trẻ con đụng vào đấy nhé.
4. 指導教授の意見に反論でもしたら、単位をもらえないのは確実だ。
Nếu bạn phản bác lại ý kiến của giáo viên hướng dẫn thì việc không nhận được tín chỉ là chắc chắn.
5. 相談しないで決定でもしたら、あとで怒られるよ。
Nếu không thảo luận mà đã quyết định thì sau sẽ bị mắng đấy.