~ということだ(~という事だ)
Nghe thấy nói là~
n3
V・Aい・Aな・N + 普通形 + ということだ
- Cách nói, truyền đạt lại nguyên nội dung đã nghe. Thường liên kết với mẫu câu thể hiện mệnh lệnh, ý chí, suy đoán, nghiêm cấm v.v
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 東京駅のあたりは昔は海だったということだ。
Xung quanh chỗ nhà ga Tokyo nghe nói ngày xưa là biển.
2. 専門家の話によると、将来、日本の人口は減るだろうということだ。
Dựa theo câu chuyện của nhà chuyên môn thì nghe thấy nói là dân số Nhật Bản có lẽ sẽ giảm.
3. あの二人は秋に結婚するということだ。
Nghe thấy nói là hai người đó sẽ kết hôn vào mùa thu.
4. ニュースによると、今年の冬はあまり寒くならないということだ。
Dựa theo tin tức thì nghe thấy nói là mùa đông năm nay trở nên không lạnh lắm.
5. 今回のレッスンテーマは恋ということだ。
Chủ để bài học lần này nghe thấy nói là “Tình yêu”