~といえば/というと(~と言えば/と言うと)
Nói về~
n3
N + と言えば/というと
- Từ một chủ đề nhớ ra, liên tưởng đến…
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 緑が豊かだと言えば、いい所だと思うが、実際は遠くて行くのが大変だ。
Nói là cây xanh phong phú nghĩ là nơi tốt nhưng mà thực tế đi xa rất vất vả.
2. 「田中さん」と言えば、ノーベル賞を取った田中○○さんが有名です。
Nói đến tên Tanaka thì anh Tanaka ○○nổi tiếng đã lấy giải Nobel.
3. 一日に一回は部下をどなりつけるといえば、こわい上司だと思われるが、実際はみんなにしたわれている。
Nói là la hét cấp dưới 1 ngày 1 lần và sẽ bị mọi người nghĩ là cấp trên dữ dằn nhưng thực tế được mọi người ngưỡng mộ.
4. 川口さんと言えば、どこへ行ったか、姿が見えませんね。
Nói đến anh Kawaguchi đã đi đâu rồi không thấy bóng dáng đâu cả nhỉ.
5. 日本料理と言えば寿司、天麩羅などが代表的だ。
Nói về món ăn Nhật Bản điển hình là món Sushi, Tempura v.v