~とおりに(~通り)
Làm gì…theo…; Làm gì…đúng theo…
n4
V1-普通形/V1 た/N → の + とおりに V2
- Dùng để diễn tả bằng chữ viết, lời nói, động tác v.v (Động từ 2) một việc gì đó theo đúng như đã nghe, nhìn, đọc hoặc học v.v (Động từ 1). Động từ 1 để ở thể nguyên dạng nếu động tác mà nó biểu thị sẽ được thực hiện trong tương lai, hoặc để ở thể たnếu động tác đã được thực hiện.
- Dùng để biểu thị một động tác nào đó được thực hiện theo đúng nội dung đã được biểu thị trong danh từ.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 説明書のとおりに、組み立てました。
Tôi lắp theo đúng bản hướng dẫn.
2. 見たとおりに、話してください。
Hãy nói lại đúng như anh/chị đã thấy.
3. わたしがやるとおりに、やってください。
Hãy làm theo đúng như tôi làm.
4. 線のとおりに、紙を切ってください。
Hãy cắt giấy theo đúng đường này.
5. わたしが言うとおりに、書いてください。
Hãy viết theo đúng như tôi nói.