JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

~あげく

Sau …. rốt cuộc là …
notereport
n2
Vた・Nの + あげく
- Diễn tả tình trạng xảy ra trước đó, kéo dài một thời gian nhất định và cuối cùng đi đến quyết định triển khai, giải quyết …

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. 長時間の議論のあげく、その開発計画は中止に決まった。
Sau thời gian tranh luận dài, cuối cùng kế hoạch phát triển đó đã được quyết định tạm dừng.
2. さんざん悩んだあげく、彼には手紙で謝ることにした。
Sau khi lo lắng phiền muộn, cuối cùng tôi đã quyết định viết thư để xin lỗi anh ấy.
3. 彼女は父が残した本の処理に困ったあげくに、捨ててしまった。
Cô ấy sau khi gặp khó khăn cho xử lý cuốn sách mà bố để lại cuối cùng đã vứt nó đi.
4. 彼女はいろいろ迷ったあげく、一番高い値段のセーターを買った。
Cô ấy sau nhiều lần phân vân cuối cùng đã mua một áo ấm với giá đắt nhất.
5. 考えに考えたあげく、この家を売ることに決めた。
Sau khi suy nghĩ đi suy nghĩ lại, cuối cùng tôi đã quyết định bán căn nhà này.