~とて
Dù là~
n1
~とて
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 慣れねこととて失礼がありましたこと、お許しください。
Vì là không quen nên đã có thất lễ, xin hãy tha thứ.
2. 母親とて、彼の本当の気持ちは理解できないだろう。
Dù là mẹ nhưng có thể sẽ không hiểu được tình cảm thật sự của anh ấy.
3. 子供が風邪を引いたからとて、仕事を休むわけにはいかない。
Dù đứa con bị cảm thì cũng không thể nghỉ làm được.
4. みんなわたしを頼りにしているらしいが、わたしとてこんなに長期の海外旅行は初めてで、不安なのだ。
Hình như mọi người đang coi tôi là điểm tựa nhưng mà với tôi chuyến du lịch dài hạn như thế này cũng là lần đầu tiên nên cảm thấy bất an.