JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

~とともに~

Cùng với, đi kèm với, càng…càng
notereport
n3
Vる/Aい/N N・Aな→である +とともに

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. 地震の発生とともに津波が発生することがある。
Phát sinh động đất sẽ kéo theo sóng thần phát sinh.
2. この製品の開発は、困難であるとともに、費用がかかる。
Việc triển khai sản phẩm này cùng với khó khăn đi kèm tốn chi phí.
3. 年をとるとともに記憶力が衰えてきた。
Càng có tuổi thì khả năng trí nhớ càng suy yếu dần.
4. 隣国とともに地域経済の発展に努めている。
Nổ lực phát triển kinh tế khu vực cùng với các nước lân cận.
5. 国の経済力の発展とともに、国民の生活も豊かになった。
Cùng với phát triển nguồn lực kinh tế của đất nước thì cuộc sống của người dân cũng trở nên giàu có.