~とばかり(に)
Cứ như là, giống như là~
n1
~とばかり(に)
- Không thể đưa ra bằng lời nhưng sẽ lấy hành động, thái độ để nói lên~
- Sử dụng cho trường hợp nói lên tình trạng của người khác mà không sử dụng cho chuyện của chính người nói.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 課長は余計な質問はするなとばかりに私ににらみつけた。
Phó phòng lườm tôi cứ như là cấm hỏi những câu dư thừa.
2. 開発計画について意見交換会が行われた。
Buổi trao đổi ý kiến về kế hoạch triển khai đã được tổ chức, người dân chính như lúc này đã nói nhiều ý kiến.
3. 彼女は、信じられないとばかりに、口を開けたまま彼を見つめていた。
Cô ấy giữ tình trạng mở miệng và nhìn chầm chầm anh ấy cứ như là không thể tin được.