~ないですむ(~ないで済む)
Xong rồi…không, đủ rồi…không
n2
Vないで・Vずに + 済む
- Thể hiện ý nghĩa cho dù không cần làm dự định, kế hoạch thì cũng có kết quả tốt. Tránh những chuyện dự đoán.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. バスがすぐに来たので待たない済んだ。
Vì xe buýt đã đến liền nên xong rồi không cần chờ đợi.
2. 電話で話がついたので行かずに済んだ。
Vì nói chuyện bằng điện thoại nên không cần đi cũng xong.
3. 道がすいていたので、遅刻しないで済んだ。
Vì đường trống nên xong rồi không bị trễ.
4. 古い自転車をもらったので、買わないで済んだ。
Vì có xe đạp cũ nên đủ rồi không cần mua.