~あまり~ない(~余り~ない)
Không...lắm
n5
~あまり~ない
- [あまり] là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho tính từ thì chúng được đặt trước tính từ.
- [あまり] là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì chúng được đặt trước động từ.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 日本語が あまり わかりません。
Tiếng Nhật không biết lắm.
2. 彼女の 日本語は あまり上手ではありません。
Tiếng Nhật của cô ấy không giỏi lắm.
3. きょうの 天気は あまり寒くないです。
Thời tiết hôm nay không lạnh lắm.