~いがいの(~以外の)
Ngoài ~ ra thì, khác
n2
普通形 + 以外の
- Dùng đểdiễnđạtngoài ý đang nói đến thì còn tồn tại những cái khác nữa.
- Dùng để biểu thị một điều, việc khác.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 私以外の誰もがそれを知っています。
Ngoài tôi ra thì bất cứ ai cũng biết chuyện đó.
2. 10年代以外の年代9割以上が彼に投票しました。
Ngoài nhóm tuổi từ 10 – 19 ra thì ở tất cả các nhóm tuổi khác đều có hơn 90% bầu cho anh ấy.
3. 彼は英語以外の外国語は全く知らない。
Ngoài tiếng anh thì anh ấy hoàn toàn không biết tiếng nước ngoài.
4. Portは港以外の意味がありますか?
Từ “Port” ngoài nghĩa là “Bến cảng” ra thì còn có nghĩa nào khác không?