~なにしろ(何しろ)
Dù thế nào đi nữa~
n2
~なにしろ(何しろ)
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. なにしろ、私にとってマニュアル作りは、初めての体験です。
Dù thế nào đi nữa thì việc soạn hướng dẫn đối với tôi là kinh nghiệm lần đầu tiên.
2. 何しろ彼女はまだ子供なんです。
Dù thế nào đi nữa thì cô ấy vẫn còn trẻ con.
3. なにしろ、独り者で。
Dù thế nào đi nữa thì tôi vẫn còn độc thân.
4. 彼女はうまくゆかなかったが、なにしろ初めてのことだったからね。
Cô ấy đã không thực hiện tốt nhưng mà dù thế nào đi nữa thì đây là chuyện lần đầu tiên.