~なり~なり
Hoặc là~
n1
Vる + なり
- Liệt kê các trường hợp có cùng nhóm ý nghĩa, thể hiện phương án, đề án lựa chọn tránh chỉ định trước với ý nghĩa [dù là cái gì cũng được]. Câu văn biểu đạt ý chí, nguyện vọng của người nói; nội dung bắt làm gì đó.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. この魚、僕が釣ったんだ。
Con cá này là do tôi câu được hãy nướng hoặc là hấp và dùng thử nhé.
2. わからない言葉は、人に聞くなり辞書で調べるなりしてください。
Từ nào không hiểu hãy hỏi mọi người hoặc hãy tra từ điển.
3. お手伝いできることはいたしますよ。
Tôi sẽ giúp đỡ những việc có thể làm được đấy. Hãy nói cho tôi hoặc là anh trai tôi nhé.
4. 体調が悪いのなら薬を飲むなりゆっくり休むなりしたほうがいいですよ。
Nếu sức khỏe không tốt thì nên uống thuốc hoặc nghỉ ngơi thong thả đi.
5. ここにある本は全部差し上げますから、捨てるなりほかの人にあげるなりお好きなようにしてください。
Sách nằm ở chỗ này toàn bộ sẽ cho hết nên hãy làm theo gì mình thích như vứt bỏ hoặc là tặng người nào đó.