~なりに/~なりの
Đứng ở lập trường, đối ứng với~
n1
N・N(修飾型) + なりに
- Diễn tả ý nghĩa không đầy đủ nhưng trong phạm vi có thể với mức độ nào đó.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. クリスマスに子供なりに考えたプレゼントを私にくれた。
Anh ấy đã tặng tôi món quà với suy nghĩ theo cách đứa nhỏ vào mùa giáng sinh.
2. 名門一流ホテルでの食事には、それなりの服装をしなければならない。
Với thức ăn ở nhà hàng có danh tiếng hàng đầu thì phải mặc trang phục theo đúng phong cách của nó.
3. 夫の給料が下がったので、家族は下がったなりの生活レベルで暮らさなければならない。
Mức lương của chồng tôi thấp nên gia đình phải sống với mức sống thấp.