~に/へ
Chỉ hướng, địa điểm, thời điểm
n5
N(時間又は場所)+に/へ
- Dùng để chỉ địa điểm.
- Dùng để chỉ thời điểm.
- Dùng để chỉ hướng đến ai.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. このプレゼントを 田中さんに/へ 渡してください。
Xin hãy trao món quà này đến anh Tanaka.
2. 午後5時に 帰ります。
5 giờ chiều tôi sẽ về.
3. 明日、海外に/へ 行きます。
Ngày mai tôi sẽ đi nước ngoài.