JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

~にかかわらず

Bất chấp~, không liên quan~
notereport
n3
Vる+Vない Aい→くない N +にかかわらず
- Dùng để biểu thị không có vấn đề sai trái đó, không liên quan đến sai trái đó, danh từ hình thành như thời tiết, giới tính, tuổi tác.

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. 成功するしないにかかわらず、努力することに意義があると思う。
Bất chấp thành công hay không tôi nghĩ sẽ có ý nghĩa cho sự nổ lực.
2. 性別にかかわらず優れた人材を確保したい。
Muốn đảm bảo nhân tài ưu tú bất chất giới tính.
3. 父が賛成するかしないかにかかわらず、私はこの仕事に就こうと思う。
Bất chấp bố tôi có hay không có tán thành, tôi nghĩ sẽ làm công việc này.
4. 経験のあるなしにかかわらず、だれでも参加することができる。
Bất chấp có hay không có kinh nghiệm, bất cứ ai cũng tham gia được.
5. 結果の良し悪しにかかわらず彼の努力は評価されるだろう。
Bất chấp kết quả tốt hay xấu thì sự nổ lực của anh ấy chắc sẽ được đánh giá.
6. このクラブは年齢や社会的地位にかかわらず、どなたでも参加できます。
Câu lạc bộ này bất chấp tuổi tác hay địa vị xã hội, bất cứ ai cũng tham gia được.