JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

~にたえない

Không thể ~ nổi
notereport
n1
Vる・N + にたえない
- Không chấp nhận được, không đáng để ~, không có giá trị để ~ - Đồng nghĩa với ~に足らない. Dùng khi muốn diễn tả việc gì đó quá tệ đến mức không thể chấp nhận được.

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. 彼のスピーチは聞くにたえないものだった。
Bài phát biểu của ông ấy nghe không vô nổi/ nghe không thể lọt tai.
2. あの下手な選手は見るにたえない。
Tôi không thể nhìn nổi cậu cầu thủ đá dở thế kia