JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

~にたる(~に足る)

Xứng đáng, đủ để…
notereport
n1
V普通形・N + に足る
- : Diễn tả sự việc mặc dù làm như vậy nhưng có đầy đủ giá trị…

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. あの人の話は聞くに足る。
Câu chuyện của người đó thật đáng để nghe.
2. パスポートはあなたがだれであるかを証明するに足る書類です。
Hộ chiếu là hồ sơ đủ để chứng minh bạn là ai.
3. ナイフについた指紋は信頼するに足る証拠です。
Vân tay dính trên con dao là chứng cớ đủ để tin cậy.
4. 彼の行動は尊敬に足る。
Hành động của anh ấy thật xứng đáng được tôn vinh.
5. 世界遺産に登録するに足る遺跡です。
Di tích xứng đáng đăng ký vào di sản thế giới.