~いっぽう、~いっぽうで(~一方、~一方で(は))
Mặt khác, trái lại ~
n2
「V・Aい・Aな・N」のN修飾型 + 一方
- Dùng để diễn tả sự so sánh.
- Đối với danh từ và tính từ なđược sử dụng 「名-である」「な形-である」
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. この国は、労働力が豊富である一方、天然資源には恵まれていない。
Nước này nguồn lao động dồi dào, ngược lại nguồn tài nguyên thiên nhiên không được ưu đãi.
2. 地球上には豊かな人がいる一方では、明日の食べ物もない人がいる。
Trên thế giới có những người giàu, ngược lại cũng có những người không có cả thức ăn cho ngày mai.
3. A先生は、学生に対して大変厳しい一方で、学生の世話もよくする親切な一面もある。
Thầy giáo A rất nghiêm khắc đối với học sinh nhưng mặt khác cũng có mặt lịch sự cũng như thường chăm lo học sinh.
4. 彼女はお金に困っていると言う一方で、ずいぶん無駄遣いもしているらしい。
Cô ấy nói là đang gặp khó khăn về tiền bạc nhưng trái lại hình như xài rất lãng phí.
5. 彼は全面的に協力すると言う一方、こちらが何か頼んでも忙しいからと言って断ってくる。
Anh ấy nói là sẽ hợp tác tất cả mọi mặt, ngược lại khi nhờ một việc gì đó thì anh ta đều nói là bận và từ chối.