~によって
Do, vì, bởi, tùy vào
n3
普通形 + によって
- Dùng để biểu thị nguyên nhân, lý do.
- Dùng để thể hiện chủ thể của hành động.
- Dùng để biểu thị phương pháp, cách thức.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. この機械は誰によって発明されましたか。
Máy móc này đã được phát minh bởi ai vậy?
2. このプラスチックは火によって損傷を受けない。
Nhựa này không bị hư hại bởi lửa.
3. この事故は彼の不注意によって引き起こされた。
Tai nạn này bị xảy ra do sự bất cẩn của anh ấy.
4. このビルは有名な建築家によって設計された。
Biệt thự này được thiết kế bởi nhà kiến trúc nổi tiếng.
5. この計算はパソコンの発展によってはじめて可能となりました。
Nhờ sự phát triển của máy tính mà những tính toán này đã có thể thực hiện.
6. 日本は地震によって大きな被害を受けました。
Nhật Bản đã chịu tổn thất lớn do (vì) động đất.