~によると
Dựa theo~
n3
N + によると
- Dựa theo nguồn thông tin, tin tức để suy đoán và truyền đạt lại, vế sau của câu thường sử dụng 「~そうだ」、「~ということだ」
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. ことによると今回の旅行はキャンセルしなければならないかもしれない。
Dựa theo chuyện này thì chuyến du lịch lần này có thể phải hủy bỏ.
2. 天気予報によると、明日は晴れるそうです。
Dựa theo dự báo thời tiết ngày mai có vẻ trời sẽ nắng ấm.
3. あの雲の様子によると、明日は多分晴れるだろう。
Dựa theo tình trạng mây đó thì có thể ngày mai trời sẽ nắng ấm.
4. 彼の説明によると、この機械は廃棄物を処理するためのものだということです。
Dựa theo giải thích của anh ta thì máy móc này là dụng cụ để xử lý rác thải.