~はさておき
Tạm thời không nghĩ đến
n1
N・連体修飾型 + はさておき
- Tạm thời không nghĩ đến, gạt vấn đề ~sang một bên. Diễn tả chuyện quan trọng nên làm trước hết, tạm thời gác những chuyện khác qua một bên.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 責任が誰にあるのかはさておき、今は今後の対策を考えるべきだ。
Tạm thời không nhắc đếnchuyện trách nhiệm thuộc về ai, việc nên làm bây giờ là phải tìm ra cách giải quyết từ giờ sau này.
2. 大学進学の問題はさておき、今の彼には健康を取り戻すことが第一だ。
Tạm thời không nghĩ đến chuyện vào đại học, việc quan trọng nhất bây giờ là phục hồi sức khỏe cho cậu ấy.