~ほど
Đến mức, nhất là, như là
n3
Vる/Aい/Aな/N + ほど
- Với hình thức 「AほどBだ」mẫu câu này diễn đạt ý “mức độ của A tăng thì mức độ của B cũng tăng theo”
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 戦争ほど悲惨なものはない。
Không có thứ gì bi hơn bằng nhất là chiến tranh.
2. 彼女ほど頭のいい人に会ったことがない。
Tôi chưa từng gặp người thông minh nào như là cô ấy.
3. 家族は多いほどにぎやかでいい。
Thích nhất là gia đình đông nhộn nhịp.
4. 忙しい人ほど、仕事が遠いそうだ。
Hình như công việc nhanh như là người bận rộn.
5. あなたは傘も持たないで雨の中を出かけるほどばかではなかったはずだ。
Nhất định bạn không ngớ ngẩn đến mức ra ngoài trong lúc trời mưa mà không mang theo dù.
6. ヨーロッパの建物は古いほど価値があるらしい。
Ngôi nhà ở Châu Âu hình như có giá trị nhất là ngôi nhà cổ.
7. 冬なのに、コートがいらないほど暖かかった。
Mặc dù mùa đông nhưng trời ấm đến nỗi không cần áo khác.