~まさか
Chắc chắn rằng…không.
n3
~まさか
- Diễn tả tâm trạng bác bỏ, phản đối sự việc như thế thực tế không xảy ra được, nhất định không có chuyện đó.
- Thường cuối câu đi kèm với 「ないだろう」「まい」「はずはない」「わけがない」v.v. Thể hiện ý nghĩa phủ định.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. まさか彼が失敗するとは思わなかった。
Chắc chắn rằng tôi không bao giờ nghĩ anh ta sẽ thất bại.
2. あんなに何度も練習したのだから、まさか失敗することはあるまい。
Vì luyện tập nhiều lần như thế nên chắc chắn sẽ không có chuyện thất bại.
3. まさかそんなことはないと思うが念のためにもう一度調べてみよう。
Tôi nghĩ chắc chắn rằng không có chuyện như thế nhưng để cho chắc chắn hãy thử điều tra lại một lần nữa.