~がいます
Có…
n5
N がいます
- Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của người, động vật. Người, động vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ 「が」
- 「います」được dùng cho đối tượng có thể chuyển động được như người, động vật.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 犬がいます。
Có con chó.
2. このクラブには30人の会員がいます。
Câu lạc bộ này có 30 hội viên.
3. オーストラリアには珍しい動物がいます。
Có động vật quý hiếm ở Úc.
4. あなたに会いたいという人がいます。
Có người nói là muốn gặp bạn.
5. 男の人がいます。
Có người đàn ông.