~むきだ(~向きだ)
Phù hợp, dành cho
n3
N + 向きだ~
- Vừa vặn đối với ~, thích hợp đối với~.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. この映画は子供向きだ。
Bộ phim này dành cho trẻ em.
2. このスキー場は初心者向きです。
Khu trượt tuyết này thích hợp với người mới tập.
3. この仕事は体力が必要なので、どちらかというと若い人向きです。
Công việc này vì cần đến thể lực nên nói gì thì nói nó chỉ phù hợp với người trẻ.