~もようだ(~模様だ)
Có vẻ ~
n1
普通形 + 模様だ
- Nêu lên ý rằng “có khả năng, có lẽ”. Hay dùng để báo cáo tin tức.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 大震災後の経済復興が進んでいる模様です。
Việc phục hồi nền kinh tế sau trận đại địa chấn đang tiến triển.
2. 昨夜十分な証拠がそろわず、彼を逮捕に至らなかった模様だ。
Tối hôm qua vì không đủ bằng chứng nên có vẻ không thể bắt giam hắn.
3. 大雪のため、新幹線は大幅遅れ模様だ。
Vì tuyết nhiều nên tàu có vẻ sẽ đến khá trễ.