〜てはじめて(~て初めて)
Rồi thì mới, sau khi…rồi thì mới…
n3
Vて はじめて
- Dùng để thể hiện trong trường hợp: Sau khi thực tế làm gì đó (việc mà trước đó chưa làm) rồi thì mới trở nên một trạng thái khác.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 子供を持ってはじめて親の苦労がわかった。
Có con rồi thì tôi mới hiểu được sự khổ cực của cha mẹ.
2. 幾度も読んでみてはじめてその詩のよさが分かる。
Đọc thử nhiều lần rồi mới biết được độ hay của bài thơ đó.
3. 私は日本に来てはじめて刺身を食べた。
Sau khi tôi đến Nhật rồi thì mới ăn món Sasimi.
4. スキーは何回も転んではじめて上手になるのだ。
Trượt tuyết thì ngã nhiều lần rồi mới giỏi lên được.
5. 私はこの大学に入ってはじめて彼女と知り合いになった。
Tôi vào đại học này rồi mới quen biết cô ấy.
6. 数日後になってはじめてその悲しい知らせを聞いた。
Sau khoảng vài ngày rồi tôi mới nghe thông tin đau thương đó.