JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

~かえって

Ngược lại, trái lại
notereport
n3
~かえって
- Diễn tả kết quả sự việc ngược lại với kết quả dự đoán, mục đích.

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. 高望みをするとかえって損をする。
Nếu mong đợi cao thì ngược lại sẽ bị tổn thương.
2. 完全を求めるとかえって失敗する。
Nếu yêu cầu sự toàn diện thì ngược lại sẽ thất bại.
3. 昨日買ったカーテンは少し派手すぎたかなと思っていたが、かえって部屋が明るくなってよかった。
Màn cửa mà tôi đã mua hôm qua nghĩ là hơi quá sặc sỡ nhưng mà trái lại phòng trở nên sáng và đẹp ra.
4. 間に合うようにと思ってタクシーに乗ったのに、渋滞のせいでかえって遅くなってしまった。
Tôi nghĩ là sẽ kịp mặc dù đi xe ta-xi nhưng vì bị ùn tắc giao thông nên ngược lại đã bị trễ.
5. 親切で言ったつもりなのだが、かえって怒らせてしまったようだ。
Định nói chuyện tử tế nhưng ngược lại hình như đã làm cho giận dữ.