~よりほかない
Chẳng còn cách nào khác là ~
n3
普通形 + よりほかはない
- Không còn cách nào khác là phải ~
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 本当のことを言うよりほかなかった。
Tôi chỉ còn cách nói ra sự thật.
2. 高橋さんよりほかに頼れる人はいない。
Không còn ai tốt hơn anh Takahashiđể nhờ vả.
3. これだけ探しても見つからないのだから、諦めるよりほかない。
Tìm đến mức này mà vẫn không ra thì chẳng còn cách nào hơn là bỏ cuộc.
4. この病気を治す方法は、手術するよりほかはないそうです。
Để chữa căn bệnh này thì dường như ngoài phẫu thuật ra không còn cách nào khác.