~わけない
Lẽ nào lại, làm sao ~ được.
n3
普通形[Aナ、Nな] + わけない
- Không có nghĩa là ~, không chắc ~、không hẳn là ~.
- Cấu trúc này đồng nghĩa với「はずがない」
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. ここは海から遠いので、魚が新鮮なわけない。
Chỗ này xa biển nên nên không lí nàocá có thể tươi được.
2. 外国語というものは努力せずに身につくわけありません。
Ngoại ngữ là thứ mà nếu không nỗ lực thì không hẳn là thành thạo được.
3. こんなに低温の夏なんだから、秋にできる米がおいしいわけない。
Mùa hè mà nhiệt độ thấp vậy thì gạo thu hoạch vào mùa thu không chắc là ngon.
4. 彼の友人が、彼の悪口を言うわけない。
Bạn thân của anh ta lẽ nào lại nói xấu anh ta được. Chắc ai đó nhầm thôi.