~をきんじえない(~を禁じ得ない)
Không kiềm nén ~/không khỏi~
n1
N を禁じ得ない
- Dùng chỉ việc không kiềm chế được tâm trạng đồng cảm hay nổi giận (thiên về mặt cảm xúc của con người) ...trước tình huống hay hoàn cảnh khách quan nào đó.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 彼は彼女に驚きを禁じえなかった。
Tôi không khỏi ngạc nhiên về cô ấy.
2. 彼の愚かな振る舞いに怒りを禁じえなかった。
Tôi không kiềm được cơn giận trước lối cư xử ngu xuẩn của hắn ta.
3. 思いがけない事故で家族を失った方々には同情を禁じえない。
Tôi không khỏi xúc động trước những người đã mất gia đình trong vụ tai nạn bất ngờ.