JDict
Đăng nhập
Blog
Hỏi đáp
Giới thiệu
Điều khoản dịch vụ & bảo mật
Gửi phản hồi

~をつうじて(~を通じて)

Thông qua (trung gian nào đó)~
notereport
n3
N+を通じて V普通形 N+を通じて
- Nを通じて V普通形Sử dụng khi nêu lên việc thiết lập một mối quan hệ hay truyền tải thông tin, liên lạc gì đó, có được nhờ thông qua một trung gian. - Nを通じて Khi đề cập đến 1 khoảng thời gian liên tục không ngắt quãng.

Người dùng đóng góp

Ví dụ thực tế

1. A社はB社を通じてC社とも提携関係にある。
Công ty A nhờ thông qua công ty B mà cũng lập được mối quan hệ hợp tác làm ăn với công ty C.
2. その国は1年を通じて暑い。
Quốc gia đó nóng suốt cả một năm liền.
3. その話は山田さんを通じて相手にも伝わっている。
Qua anh Yamada mà câu chuyện đó đã đến tai đối phương.