N+をはじめ(N+を始め)
Trước tiên là, trước hết là
n3
N + を始め
- Cách nói đưa ra một cái điển hình để trình bày nội dung sự việc.
Người dùng đóng góp
Ví dụ thực tế
1. 日本語には外国語が多い。
Trong tiếng nhật thì từ ngoại lai rất nhiều, từ ngoại lai có nguồn gốc từ nhiều tiếng nước ngoài khác nhau như tiếng Đức, tiếng Pháp và nhất là tiếng Anh.
2. この商店街は駅をはじめ南北に広がっています。
Phố bán hàng này được trải rộng từ bắc đến nam trước tiên là nhà ga.
3. その会議には、歴史学者を始め、町の研究家から一般市民にいたるまで、さまざまな人々が参加した。
Cuộc họp đó có nhiều người tham gia từ nhà nghiên cứu thành phố đến dân chúng thành phố và nhất là học giả lịch sử.
4. 日本の伝統芸能としては、歌舞伎を始め、能、茶の湯、生け花などが挙げられる。
Nói đến nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản được nêu ra như kịch Nô, Trà đạo, Cắm hoa và nhất là kịch Kabuki.